Băng keo nhôm K-FLEX

Giới thiệu

Băng keo nhôm K-FLEX gồm có một lớp keo dẻo và một lớp kim loại dát mỏng ở mặt sau. Sản phẩm được phủ một lớp dung môi acrylic lạnh và được bảo vệ bởi một màng silicon không thấm nước. Với độ dày 2mm, băng keo nhôm K-Flex vẫn có độ bền kéo tốt và có thể dễ dàng thi công trên những bề mặt không được phẳng.

Chi tiết

Availability:

Băng keo nhôm K-Flex có màu bạc. Quy cách của băng keo là cuộn có bề rộng 3 inches hoặc 4 inches với độ dài là 150 inches được quấn thành một cuộn tròn. Trong một hộp sẽ có 16 cuộn ( đối với bề rộng 3 inches) và 12 cuộn ( với bề rộng 4 inches).

Băng keo nhôm K-FLEX được khuyến khích sử dụng với khoảng nhiệt độ từ -35°C đến 120°C. sản phẩm được sử dụng để nối ống dẫn khí HVAC. Nó cung cấp thuộc tính phù hợp để kết nối cho các ống dẫn kim loại cứng và dẻo. Băng keo nhôm K-Flex có chỉ số ẩm thấp, khả năng kháng ẩm rất tốt.

Outdoor applications

Băng keo nhôm K-Flex thì phù hợp cho cả ứng dụng trong nhà và ngoài trời.

Installation K-Flex

Nên sử dụng băng keo nhôm K-Flex ở bề mặt sạch và khô thoáng, nơi mà không có bụi bẩn, dầu mỡ và các chất bẩn khác. Khoảng nhiệt độ tối ưu cho sản phẩm dao động từ -20°C đến khoảng 40°C.

Storage K-Flex

Băng keo nhôm K-Flex nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời. Nhiệt độ bảo quản lí tưởng nhất là khoảng 20°C với độ ẩm tương đối là 50%. Nên sử dụng băng keo trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ ngày sản xuất.

Flame and smoke rating

Băng keo nhôm K-Flex có chỉ số lan truyền lửa ít hơn 25 và chỉ số phát sinh khói là ít hơn 50, được kiểm tra theo tiêu chuẩn UL 723 (ASTM E84), “Surface Burning Characteristics of Building Materials”

Physical properties

K-Flex Aluminium Foil Tape

Test Method

Main composition

 

Aluminium foil backing, with a cold weather solvent acrylic adhesive. Silicon coated release liner

Backing thickness

2 mm

PSTC- 133/ ASTM D3652

Total thicknesss

3.6 mm

PSTC- 133/ ASTM D3652

Adhesion to steel

54 oz/in

PSTC- 101/ ASTM D3330

Tack rolling ball

2.0 in

PSTC- 6/ ASTM D3121

Tensile strength

17 lb/in

PSTC- 131/ASTM D3759

Elongation

3.5%

PSTC- 131/ ASTM D3759

Service temperature

-35°C đến 120°C

 

Applying temperature

-20°C đến 40°C

 

Fire rating

25/50

UL 723/ ASTM E84